Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "phai nhòa, phai nhạt" (1)
phai nhòa, phai nhạt
Tiếng Anh
Động từfade away
Cùng với thời gian, những ký ức buồn rồi cũng sẽ dần phai nhạt.
As time goes by, even sad memories gradually fade away.
Từ liên quan "phai nhòa, phai nhạt" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "phai nhòa, phai nhạt" (0)
Không tìm thấy cụm từ.
